Home Từ Vựng Quả xoài trong tiếng anh là gì?

Quả xoài trong tiếng anh là gì?

Quả xoài trong tiếng anh là gì?

Đáp án: Mango

Phát âm: UK /ˈmæŋ.ɡəʊ/ – US /ˈmæŋ.ɡoʊ/

Định nghĩa: an oval tropical fruit with a smooth skin, orange-yellow flesh, and a large, hard seed in the middle (một loại trái cây nhiệt đới hình bầu dục có vỏ nhẵn, thịt quả màu vàng cam và một hạt lớn, cứng ở giữa)

Ví dụ:

  • The king humoured him, and was amazed when the old man succeeded – not only in bringing down the mango, but in splitting it in two.
  • On the other hand, fruit trees were the products sold for cash income in the moist forest region, and included citrus, mango, cocoa and cashew.
  • Grafting of mango and lemon trees was also known.
  • Similarly, mango cultivation increased during periods in which rice and corn prices declined.

Có thể bạn quan tâm: