Chắc có lẽ nhà bếp là một từ đã quá quen thuộc đối với các bạn. Nhưng các bạn đã biết phòng ăn tiếng anh là gì hay chưa? Thông qua bài viết này, obieworld sẽ giới thiệu đến bạn kiến thức liên quan đến phòng ăn. Mời các bạn cùng theo dõi ở bài viết sau đây nhé.

Phòng ăn tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh, phòng ăn là: Dining room

Phòng ăn là một không gian xây dựng trong nhà được dùng trong các hoạt động ăn uống, là nơi tổ chức, chuẩn bị cho các bữa ăn, bữa tiệc. Thời nay, phòng ăn thường được thiết kế tích hợp chung với nhà bế nhằm tiết kiệm không gian trong nhà hơn.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến phòng ăn

  • Dinning table: bàn ăn
  • cupboard: tủ ly,chén
  • Flower vase: bình hoa
  • Curtian: màn che
  • Wall light: đèn treo tường
  • Teapot: ấm trà
  • Dinning chair: ghế ăn
  • Picture frame: khung tranh
  • Table cloth: khăn trải bàn
  • Cieling light: đèn trần
  • Rug: thảm trải sàn
  • Credenza: tủ ly chén

Các mẫu câu ví dụ về phòng ăn

  1. This house has a living room and dining room.

=> Căn nhà này có một phòng ăn và  một phòng khách.

2. The principal domestic room beyond the hearth, the dining room, is next to the hearth.

=> Căn phòng chính trong nhà bên ngoài lò sưởi, phòng ăn, nằm cạnh lò sưởi.

3. Vomiting also occurred in corridors and lavatories, but not in the dining room.

=> Nôn mửa cũng xảy ra ở hành lang và nhà vệ sinh, nhưng không xảy ra ở phòng ăn.

4. In the dining room about three inches of water all over floor, while on deck it was feet deep in places not inches.

=> Trong phòng ăn, nước ngập khoảng 3 inch trên sàn, trong khi trên boong, nước ngập cả chân ở những nơi không đến vài inch.

Vậy các bạn đã nắm được hết những kiến thức mới liên quan đến phòng ăn tiếng anh là gì chưa? Obieworld rất mong sẽ cùng các bạn đồng hành trên con đường phổ cập kiến thức mới và bổ ích hơn nữa.

Bài viết được tham vấn từ công ty Xây dựng Nhân Đạt: